Xe máy Yamaha Surius FI phiên bản 2014

Xe máy Yamaha Surius FI phiên bản 2014

Thông số kĩ thuật Xe máy Yamaha Surius FI phiên bản 2014:

Động cơ
Loại động cơ 4 thì, xy lanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh 115cc
Đường kính và hành trình piston 50mm x 57,9mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,4Kw (8,7PS)/7.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9,5N/m (0,97kgf/m)/5500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện, cần đạp
Hệ thống bôi trơn Cacte ướt
Dung tích dầu máy 1,0 lít
Dung tích bình xăng 3,9 lít
Bộ chế hòa khí Phun xưng điện tử
Hệ thống đánh lửa TCI
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 2.900 (58/20) / 2.857(40/14)
Hệ thống ly hợp Ly tâm loại ướt nhiều đĩa, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động 1st: 2,833 (34/12) 2nd: 1,875 (30/16) 3rd: 1,353 (23/17) 4th: 1.045 (23/22)
Kiểu hệ thống truyền lực 4 số tròn / chân trái
Khung xe
Loại khung Under bone / Khung vòng ống thép
Kích thước bánh trước / bánh sau 70/90-17MC 38P / 80/90 – 17MC 50P
Phanh trước Đĩa thủy lực
Phanh sau Phanh tang trống
Giảm xóc trước Giảm chấn dầu
Giảm xóc sau Lò xo
Đèn trước Halogen 12V 35W / 35W x 1
Kích thước
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.940mm x 715mm x 1.075mm
Độ cao yên xe 775mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.260mm
Trọng lượng khô / ướt -/99kg
Độ cao gầm xe 155 mm